hành lí

hành lí

Anh ấy đang đợi lấy hành lí ở băng chuyền.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ đạc, tư trang mang theo khi đi xa: "hành lí" chỉ tất cả các vật dụng, quần áo, đồ dùng cá nhân một người mang theo trong chuyến đi, thường được đóng gói trong vali, túi xách hoặc ba lô.
    • Hàng hóa, kiện hàng được vận chuyển: Trong ngành vận tải, "hành lí" còn chỉ những kiện hàng nhỏ, đồ dùng của hành khách được gửi kèm theo tàu, xe, máy bay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chị ấy đang sắp xếp hànhcho chuyến du lịch. (Chị ấy đang chuẩn bị đồ đạc mang theo khi đi du lịch.)
    • Hànhcủa tôi bị thất lạc tại sân bay. (Đồ đạc của tôi bị mấtsân bay.)
    • Mỗi hành khách chỉ được mang tối đa 20 kg hành lí. (Mỗi người đi tàu/xe chỉ được phép mang tối đa 20 kg đồ đạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hành gửi": hànhđược gửi theo tàu, xe, máy bay, không mang theo người.
    • Hành gửi cần được dán nhãn đầy đủ thông tin. (Đồ gửi theo tàu cần nhãn ghi thông tin.)
  • "hànhxách tay": hànhnhỏ, mang theo người trên máy bay hoặc tàu xe.
    • Bạn chỉ được mang một túi hànhxách tay lên máy bay. (Bạn chỉ được mang một túi nhỏ lên máy bay.)
  • "hànhmiễn cước": hànhđược vận chuyển miễn phí.
    • Hãng bay cho phép 20 kg hànhmiễn cước. (Hãng bay cho phép 20 kg đồ miễn phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Hành (danh từ): cách viết khác của "hành lí" (thường dùng trong văn bản chính thức hoặc phía Bắc Việt Nam), nghĩa hoàn toàn giống nhau.
    • Anh ấy để quên hành ga tàu. (Anh ấy quên đồga.)
  • Tư trang (danh từ): đồ dùng cá nhân mang theo khi đi xa, thường chỉ quần áo, vật dụng nhỏ.
    • ấy mang ít tư trang cho chuyến đi ngắn. ( ấy mang ít đồ dùng cá nhân.)
  • Đồ đạc (danh từ): vật dụng nói chung, có thể dùng trong ngữ cảnh đi lại.
    • Đồ đạc của tôi đã được đóng gói. (Đồ dùng của tôi đã được đóng gói.)
Từ đồng nghĩa
  • Hành trang: đồ đạc mang theo khi đi xa, thường mang nghĩa trang bị cho cuộc sống hoặc hành trình.
    • Hành trang của người lính gồm ba lô súng. (Đồ mang theo của người lính.)
  • Bao bì: đồ đựng hành lí (vali, túi), nhưng không chỉ nội dung bên trong.
    • Bao bì hànhcần chắc chắn. (Vali/túi đựng đồ cần chắc chắn.)
Thành ngữ liên quan
  • Hànhnhẹ tênh: hànhít, gọn nhẹ, không cồng kềnh.
    • Chuyến đi ngắn ngày, hànhnhẹ tênh. (Chuyến đi ngắn nên đồ mang theo rất ít.)
  • Hànhnặng trịch: hànhnhiều, nặng, khó mang vác.
    • Anh ấy xách hànhnặng trịch lên tàu. (Anh ấy mang đồ rất nặng lên tàu.)